Đông Bắc Bộ 12121

Phú Thọ là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, mã bưu điện chung của tỉnh Phú Thọ35000. Tuy nhiên khi bạn gửi và nhận thư từ, bưu kiện, bưu phẩm,… bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Phú Thọ gần địa điểm người gửi/người nhận để dễ dàng nhận được thư từ, bưu kiện, bưu phẩm và hạn chế trường hợp thất lạc.

Tương tự như mã bưu điện Việt Nam (Mã bưu chính Việt Nam) mã bưu điện Phú Thọ có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:

  • Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
  • Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Phú Thọ: 35000 (Zip/Postal code các bưu cục tỉnh Phú Thọ)

Danh sách mã bưu cục tỉnh Phú Thọ mới nhất

STT Đối tượng gán mã Mã bưu chính 1 BC. Trung tâm tỉnh Phú Thọ 35000 2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 35001 3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 35002 4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 35003 5 Ban Dân vận tỉnh ủy 35004 6 Ban Nội chính tỉnh ủy 35005 7 Đảng ủy khối cơ quan 35009 8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 35010 9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 35011 10 Báo Phú Thọ 35016 11 Hội đồng nhân dân 35021 12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 35030 13 Tòa án nhân dân tỉnh 35035 14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 35036 15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 35040 16 Sở Công Thương 35041 17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 35042 18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 35043 19 Sở Ngoại vụ 35044 20 Sở Tài chính 35045 21 Sở Thông tin và Truyền thông 35046 22 Sở Văn hoá,Thể thao và Du lịch 35047 23 Công an tỉnh 35049 24 Sở Nội vụ 35051 25 Sở Tư pháp 35052 26 Sở Giáo dục và Đào tạo 35053 27 Sở Giao thông vận tải 35054 28 Sở Khoa học và Công nghệ 35055 29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 35056 30 Sở Tài nguyên và Môi trường 35057 31 Sở Xây dựng 35058 32 Sở Y tế 35060 33 Bộ chỉ huy Quân sự 35061 34 Ban Dân tộc 35062 35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 35063 36 Thanh tra tỉnh 35064 37 Trường chính trị tỉnh 35065 38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 35066 39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 35067 40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 35070 41 Cục Thuế 35078 42 Chi cục Hải quan 35079 43 Cục Thống kê 35080 44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 35081 45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 35085 46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 35086 47 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 35087 48 Liên đoàn Lao động tỉnh 35088 49 Hội Nông dân tỉnh 35089 50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 35090 51 Tỉnh Đoàn 35091 52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 35092 53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 35093 1 THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ 1 BC. Trung tâm thành phố Việt Trì 35100 2 Thành ủy 35101 3 Hội đồng nhân dân 35102 4 Ủy ban nhân dân 35103 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35104 6 P. Thọ Sơn 35106 7 P. Thanh Miếu 35107 8 X. Sông Lô 35108 9 X. Trưng Vương 35109 10 P. Dữu Lâu 35110 11 X. Phượng Lâu 35111 12 X. Hùng Lô 35112 13 X. Kim Đức 35113 14 X. Hy Cương 35114 15 X. Chu Hóa 35115 16 X. Thanh Đình 35116 17 X. Thụy Vân 35117 18 P. Vân Phú 35118 19 P. Vân Cơ 35119 20 P. Nông Trang 35120 21 P. Minh Phương 35121 22 X. Tân Đức 35122 23 P. Minh Nông 35123 24 P. Gia Cẩm 35124 25 P. Tân Dân 35125 26 P. Tiên Cát 35126 27 P. Bến Gót 35127 28 P. Bạch Hạc 35128 29 BCP. Việt Trì 35150 30 BC. KHL Phú Thọ 35151 31 BC. Đền Hùng 35152 32 BC. Vân Cơ 35153 33 BC. Nông Trang 35154 34 BC. Tân Dân 35155 35 BC. Ga Việt Trì 35156 36 BC. Bạch Hạc 35157 37 BC. Hệ 1 Phú Thọ 35199 2 HUYỆN PHÙ NINH 1 BC. Trung tâm huyện Phù Ninh 35200 2 Huyện ủy 35201 3 Hội đồng nhân dân 35202 4 Ủy ban nhân dân 35203 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35204 6 TT. Phong Châu 35206 7 X. Phú Nham 35207 8 X. Tiên Du 35208 9 X. Gia Thanh 35209 10 X. Hạ Giáp 35210 11 X. Bảo Thanh 35211 12 X. Trị Quận 35212 13 X. Lệ Mỹ 35213 14 X. Phú Mỹ 35214 15 X. Liên Hoa 35215 16 X. Trạm Thản 35216 17 X. Tiên Phú 35217 18 X. Trung Giáp 35218 19 X. Phú Lộc 35219 20 X. Phù Ninh 35220 21 X. An Đạo 35221 22 X. Bình Bộ 35222 23 X. Tử Đà 35223 24 X. Vĩnh Phú 35224 25 BCP. Phù Ninh 35230 26 BC. Phú Lộc 35231 3 HUYỆN LÂM THAO 1 BC. Trung tâm huyện Lâm Thao 35250 2 Huyện ủy 35251 3 Hội đồng nhân dân 35252 4 Ủy ban nhân dân 35253 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35254 6 TT. Lâm Thao 35256 7 X. Thạch Sơn 35257 8 TT. Hùng Sơn 35258 9 X. Tiên Kiên 35259 10 X. Xuân Lũng 35260 11 X. Xuân Huy 35261 12 X. Hợp Hải 35262 13 X. Kinh Kệ 35263 14 X. Sơn Dương 35264 15 X. Tứ Xã 35265 16 X. Bản Nguyên 35266 17 X. Vĩnh Lại 35267 18 X. Cao Xá 35268 19 X. Sơn Vi 35269 20 BCP. Lâm Thao 35275 21 BC. Tiên Kiên 35276 4 HUYỆN ĐOAN HÙNG 1 BC. Trung tâm huyện Đoan Hùng 35300 2 Huyện ủy 35301 3 Hội đồng nhân dân 35302 4 Ủy ban nhân dân 35303 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35304 6 TT. Đoan Hùng 35306 7 X. Hữu Đô 35307 8 X. Chí Đám 35308 9 X. Vân Du 35309 10 X. Hùng Quan 35310 11 X. Nghinh Xuyên 35311 12 X. Đông Khê 35312 13 X. Bằng Luân 35313 14 X. Minh Lương 35314 15 X. Bằng Doãn 35315 16 X. Quế Lâm 35316 17 X. Phương Trung 35317 18 X. Phong Phú 35318 19 X. Tây Cốc 35319 20 X. Phúc Lai 35320 21 X. Ca Đình 35321 22 X. Ngọc Quan 35322 23 X. Sóc Đăng 35323 24 X. Đại Nghĩa 35324 25 X. Phú Thứ 35325 26 X. Hùng Long 35326 27 X. Vân Đồn 35327 28 X. Yên Kiện 35328 29 X. Tiêu Sơn 35329 30 X. Minh Tiến 35330 31 X. Chân Mộng 35331 32 X. Minh Phú 35332 33 X. Vụ Quang 35333 34 BCP. Đoan Hùng 35350 35 BC. Tây Cốc 35351 36 BC. Cầu Hai 35352 5 HUYỆN HẠ HÒA 1 BC. Trung tâm huyện Hạ Hòa 35400 2 Huyện ủy 35401 3 Hội đồng nhân dân 35402 4 Ủy ban nhân dân 35403 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35404 6 TT. Hạ Hoà 35406 7 X. Ấm Hạ 35407 8 X. Gia Điền 35408 9 X. Hà Lương 35409 10 X. Đại Phạm 35410 12 X. Đan Hà 35411 13 X. Hậu Bổng 35412 14 X. Liên Phương 35413 15 X. Đan Thượng 35414 16 X. Lệnh Khanh 35415 17 X. Phụ Khánh 35416 18 X. Y Sơn 35417 19 X. Lâm Lợi 35418 20 X. Động Lâm 35419 21 X. Hiền Lương 35420 22 X. Quân Khê 35421 23 X. Xuân Áng 35422 24 X. Chuế Lưu 35423 25 X. Bằng Giã 35424 26 X. Vô Tranh 35425 27 X. Văn Lang 35426 28 X. Minh Côi 35427 29 X. Mai Tùng 35428 30 X. Vĩnh Chân 35429 31 X. Vụ Cầu 35430 32 X. Yên Luật 35431 33 X. Lang Sơn 35432 34 X. Minh Hạc 35433 35 X. Hương Xạ 35434 36 X. Chính Công 35435 37 X. Yên Kỳ 35436 38 X. Cáo Điền 35437 39 X. Phương Viên 35438 40 BCP. Hạ Hòa 35450 41 BC. Xuân Áng 35451 6 HUYỆN YÊN LẬP 1 BC. Trung tâm huyện Yên Lập 35500 2 Huyện ủy 35501 3 Hội đồng nhân dân 35502 4 Ủy ban nhân dân 35503 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35504 6 TT. Yên Lập 35506 7 X. Hưng Long 35507 8 X. Xuân Thủy 35508 9 X. Xuân Viên 35509 10 X. Xuân An 35510 11 X. Lương Sơn 35511 12 X. Mỹ Lương 35512 13 X. Mỹ Lung 35513 14 X. Trung Sơn 35514 15 X. Nga Hoàng 35515 16 X. Thượng Long 35516 17 X. Đồng Thịnh 35517 18 X. Phúc Khánh 35518 19 X. Ngọc Lập 35519 20 X. Ngọc Đồng 35520 21 X. Minh Hòa 35521 22 X. Đồng Lạc 35522 23 BCP. Yên Lập 35530 7 HUYỆN TÂN SƠN 1 BC. Trung tâm huyện Tân Sơn 35550 2 Huyện ủy 35551 3 Hội đồng nhân dân 35552 4 Ủy ban nhân dân 35553 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35554 6 X. Tân Phú 35556 7 X. Thu Ngạc 35557 8 X. Thạch Kiệt 35558 9 X. Thu Cúc 35559 10 X. Đồng Sơn 35560 11 X. Lai Đồng 35561 12 X. Kiệt Sơn 35562 13 X. Tân Sơn 35563 14 X. Xuân Đài 35564 15 X. Xuân Sơn 35565 16 X. Kim Thượng 35566 17 X. Vinh Tiền 35567 18 X. Tam Thanh 35568 19 X. Long Cốc 35569 20 X. Văn Luông 35570 21 X. Minh Đài 35571 22 X. Mỹ Thuận 35572 23 BCP. Tân Sơn 35580 8 HUYỆN CẨM KHÊ 1 BC. Trung tâm huyện Cẩm Khê 35600 2 Huyện ủy 35601 3 Hội đồng nhân dân 35602 4 Ủy ban nhân dân 35603 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35604 6 TT. Sông Thao 35606 7 X. Sai Nga 35607 8 X. Sơn Nga 35608 9 X. Phùng Xá 35609 10 X. Phương Xá 35610 11 X. Đồng Cam 35611 12 X. Tuy Lộc 35612 13 X. Ngô Xá 35613 14 X. Tiên Lương 35614 15 X. Phượng Vĩ 35615 16 X. Thụy Liễu 35616 17 X. Tam Sơn 35617 18 X. Văn Bán 35618 19 X. Tùng Khê 35619 20 X. Cấp Dẫn 35620 21 X. Xương Thịnh 35621 22 X. Thanh Nga 35622 23 X. Phú Khê 35623 24 X. Sơn Tình 35624 25 X. Hương Lung 35625 26 X. Tạ Xá 35626 27 X. Chương Xá 35627 28 X. Văn Khúc 35628 29 X. Yên Dưỡng 35629 30 X. Đồng Lương 35630 31 X. Điêu Lương 35631 32 X. Cát Trù 35632 33 X. Hiền Đa 35633 34 X. Tình Cương 35634 35 X. Phú Lạc 35635 36 X. Yên Tập 35636 37 BCP. Cẩm Khê 35650 38 BC. Phương Xá 35651 39 BC. Phú Lạc 35652 9 HUYỆN THANH BA 1 BC. Trung tâm huyện Thanh Ba 35700 2 Huyện ủy 35701 3 Hội đồng nhân dân 35702 4 Ủy ban nhân dân 35703 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35704 6 TT. Thanh Ba 35706 7 X. Thái Ninh 35707 8 X. Đại An 35708 9 X. Đông Lĩnh 35709 10 X. Thanh Vân 35710 11 X. Hanh Cù 35711 12 X. Vân Lĩnh 35712 13 X. Đồng Xuân 35713 14 X. Yển Khê 35714 15 X. Yên Nội 35715 16 X. Phương Lĩnh 35716 17 X. Vũ Yển 35717 18 X. Mạn Lạn 35718 19 X. Thanh Xá 35719 20 X. Hoàng Cương 35720 21 X. Chí Tiên 35721 22 X. Sơn Cương 35722 23 X. Thanh Hà 35723 24 X. Đỗ Sơn 35724 25 X. Đỗ Xuyên 35725 26 X. Lương Lỗ 35726 27 X. Đông Thành 35727 28 X. Võ Lao 35728 29 X. Khải Xuân 35729 30 X. Năng Yên 35730 31 X. Quảng Nạp 35731 32 X. Ninh Dân 35732 33 BCP. Thanh Ba 35750 10 HUYỆN THANH SƠN 1 BC. Trung tâm huyện Thanh Sơn 35800 2 Huyện ủy 35801 3 Hội đồng nhân dân 35802 4 Ủy ban nhân dân 35803 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35804 6 TT. Thanh Sơn 35806 7 X. Sơn Hùng 35807 8 X. Thục Luyện 35808 9 X. Địch Quả 35809 10 X. Võ Miếu 35810 11 X. Cự Thắng 35811 12 X. Văn Miếu 35812 13 X. Tân Minh 35813 14 X. Khả Cửu 35814 15 X. Đông Cửu 35815 16 X. Thượng Cửu 35816 17 X. Tân Lập 35817 18 X. Yên Lương 35818 19 X. Yên Sơn 35819 20 X. Tinh Nhuệ 35820 21 X. Lương Nha 35821 22 X. Yên Lãng 35822 23 X. Hương Cần 35823 24 X. Thắng Sơn 35824 25 X. Cự Đồng 35825 26 X. Tất Thắng 35826 27 X. Thạch Khoán 35827 28 X. Giáp Lai 35828 29 BCP. Thanh Sơn 35835 11 HUYỆN THANH THỦY 1 BC. Trung tâm huyện Thanh Thủy 35850 2 Huyện ủy 35851 3 Hội đồng nhân dân 35852 4 Ủy ban nhân dân 35853 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35854 6 TT. Thanh Thủy 35856 7 X. Tân Phương 35857 8 X. Thạch Đồng 35858 9 X. Xuân Lộc 35859 10 X. Đào Xá 35860 11 X. Sơn Thủy 35861 12 X. Hoàng Xá 35862 13 X. Trung Thịnh 35863 14 X. Trung Nghĩa 35864 15 X. Phượng Mao 35865 16 X. Yến Mao 35866 17 X. Tu Vũ 35867 18 X. Đồng Luận 35868 19 X. Đoan Hạ 35869 20 X. Bảo Yên 35870 21 BCP. Thanh Thủy 35880 22 BC. Hoàng Xá 35881 12 THỊ XÃ PHÚ THỌ 1 BC. Trung tâm thị xã Phú Thọ 35900 2 Thị ủy 35901 3 Hội đồng nhân dân 35902 4 Ủy ban nhân dân 35903 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35904 6 P. Âu Cơ 35906 7 P. Phong Châu 35907 8 X. Hà Thạch 35908 9 X. Phú Hộ 35909 10 X. Hà Lộc 35910 11 X. Văn Lung 35911 12 P. Thanh Vinh 35912 13 P. Trường Thịnh 35913 14 P. Hùng Vương 35914 15 X. Thanh Minh 35915 16 BCP. Phú Thọ 35925 17 BC. Hùng Vương 35926 18 BC. Phú Hộ 35927 19 BC. Thanh Vinh 35928 13 HUYỆN TAM NÔNG 1 BC. Trung tâm huyện Tam Nông 35950 2 Huyện ủy 35951 3 Hội đồng nhân dân 35952 4 Ủy ban nhân dân 35953 5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 35954 6 TT. Hưng Hoá 35956 7 X. Hương Nộn 35957 8 X. Cổ Tiết 35958 9 X. Tam Cường 35959 10 X. Văn Lương 35960 11 X. Thanh Uyên 35961 12 X. Hiền Quan 35962 13 X. Vực Trường 35963 14 X. Hương Nha 35964 15 X. Xuân Quang 35965 16 X. Tứ Mỹ 35966 17 X. Hùng Đô 35967 18 X. Phương Thịnh 35968 19 X. Quang Húc 35969 20 X. Tề Lễ 35970 21 X. Thọ Văn 35971 22 X. Dị Nậu 35972 23 X. Dậu Dương 35973 24 X. Thượng Nông 35974 25 X. Hồng Đà 35975 26 BCP. Tam Nông 35980 27 BC. Cổ Tiết 35981 28 BĐVHX Thọ Văn 2 35982

Hi vọng với bài viết tổng hợp mã bưu điện tỉnh Phú Thọ mới nhất áp dụng từ đầu năm 2018 đến hiện tại các bạn sẽ tìm được mã bưu điện của bưu cục mình cần.

Cảm ơn các bạn đã xem bài viết ! Có thể ủng hộ mình một vài donate vào banner quảng cáo nhé. Cảm ơn nhiều ^^