Bản đồ tỉnh tỉnh Tây Ninh chi tiết mới nhất 2023 – Địa Ốc Thông Thái

Thông tin tổng quan tỉnh Tây NinhTên đơn vị:Tỉnh Tây NinhKhu vực:Đông Nam BộDân số:1.169.165 (cập nhật 2019)Diện tích:4.041,4 km²Mật độ dân số:289 người/km²Biển số xe:70Mã vùng điện thoại:276Logo biểu trưng:

Bản đồ hành chính tỉnh Tây Ninh

Danh sách huyện, thị của tỉnh Tây Ninh: thành phố Tây Ninh, huyện Bến Cầu, huyện Châu Thành, huyện Dương Minh Châu, huyện Gò Dầu, huyện Hòa Thành, huyện Tân Biên, huyện Tân Châu, huyện Trảng Bàng.

Bản đồ Tây Ninh online

Bạn có thể nhấn vào

Bản đồ Tây Ninh trực tuyến là bản đồ được xây dựng bởi Địa Ốc Thông Thái thể hiện cụ thể các đơn vị hành chính dưới các màu sắc riêng biệt, bạn đọc có thể dễ dàng nhận diện được ranh giới giữa các đơn vị hành chính. Bản đồ cũng hỗ trợ xem full màn hình (không khả dụng trên một số thiết bị di động), cùng với chức năng zoom lớn hình ảnh vệ tinh để có thể nhìn rõ các tuyến đường, tòa nhà.

Nguồn: Nền bản đồ được lấy từ các bản đồ uy tín như Open Street Map (OSM), Arcgisonline, Google Map, Wmflabs… Dữ liệu ranh giới hành chính được tổng hợp từ các nguồn Database of Global Administrative Areas, Global Map of Vietnam ©ISCGM, Ministry of Nutural Resources and Environment -Vietnam.

Các đơn vị hành chính trực thuộc trên bản đồ Tây Ninh

File ảnh bản đồ tỉnh Tây Ninh khổ lớn phóng to chi tiết

Nhằm cung cấp file bản đồ tỉnh thành chất lượng cao cho bạn đọc hỗ trợ các nhu cầu lưu trữ, tra cứu in ấn. Địa Ốc Thông Thái đã tổng hợp lại các file bản đồ định dạng vector, Illustrator, PNG, JPG, GIF, SVG phân giải cao phục vụ nhu cầu in ấn HD, khổ lớn A1, A0.

Vị trí địa lý Tây Ninh trên bản đồ Việt Nam

Bản đồ giao thông Tỉnh Tây Ninh

Tỉnh Tây Ninh nhìn từ vệ tinh

Bản đồ chi tiết các huyện, thị thuộc Tây Ninh

(Nhấn vào các hình thu nhỏ bên dưới để phóng lớn ảnh)



Thành phố Tây Ninh

Thành phố Tây Ninh thành lập 2013, có diện tích 139,92 km², với tổng dân số 135.254 người, mật độ dân số là 967 người/km². Thành phố Tây Ninh có 10 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 7 phường, 3 xã.

  • Phường 1
  • Phường 2
  • Phường 3
  • Phường 4
  • Phường Hiệp Ninh
  • Phường Ninh Sơn
  • Phường Ninh Thạnh
  • Xã Bình Minh
  • Xã Tân Bình
  • Xã Thạnh Tân
Bản đồ thành phố Tây Ninh.
Bản đồ thành phố Tây Ninh.



Huyện Bến Cầu

Huyện Bến Cầu thành lập 1959, có diện tích 264 km², với tổng dân số 69.849 người, mật độ dân số là 265 người/km². Huyện Bến Cầu có 9 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 8 xã.

  • Thị trấn Bến Cầu (huyện lỵ)
  • Xã An Thạnh
  • Xã Lợi Thuận
  • Xã Long Chữ
  • Xã Long Giang
  • Xã Long Khánh
  • Xã Long Phước
  • Xã Long Thuận
  • Xã Tiên Thuận
Bản đồ huyện Bến Cầu.
Bản đồ huyện Bến Cầu.
Bản đồ huyện Bến Cầu (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Bến Cầu (Kích thước lớn).



Huyện Châu Thành

Huyện Châu Thành thành lập 1957, có diện tích 580,94 km², với tổng dân số 140.769 người, mật độ dân số là 242 người/km². Huyện Châu Thành có 15 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 14 xã.

  • Thị trấn Châu Thành (huyện lỵ)
  • Xã An Bình
  • Xã An Cơ
  • Xã Biên Giới
  • Xã Đồng Khởi
  • Xã Hảo Đước
  • Xã Hòa Hội
  • Xã Hòa Thạnh
  • Xã Long Vĩnh
  • Xã Ninh Điền
  • Xã Phước Vinh
  • Xã Thái Bình
  • Xã Thanh Điền
  • Xã Thành Long
  • Xã Trí Bình
Bản đồ huyện Châu Thành.
Bản đồ huyện Châu Thành.
Bản đồ huyện Châu Thành (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Châu Thành (Kích thước lớn).



Huyện Dương Minh Châu

Huyện Dương Minh Châu thành lập 5/1951, có diện tích 435,60 km², với tổng dân số 119.158 người, mật độ dân số là 274 người/km². Huyện Dương Minh Châu có 11 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 10 xã.

  • Thị trấn Dương Minh Châu (huyện lỵ)
  • Xã Bàu Năng
  • Xã Bến Củi
  • Xã Cầu Khởi
  • Xã Chà Là
  • Xã Lộc Ninh
  • Xã Phan
  • Xã Phước Minh
  • Xã Phước Ninh
  • Xã Suối Đá
  • Xã Truông Mít
Bản đồ huyện Dương Minh Châu.
Bản đồ huyện Dương Minh Châu.
Bản đồ huyện Dương Minh Châu (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Dương Minh Châu (Kích thước lớn).



Huyện Gò Dầu

Huyện Gò Dầu thành lập 1948, có diện tích 260 km², với tổng dân số 152.757 người, mật độ dân số là 588 người/km². Huyện Gò Dầu có 9 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 8 xã.

  • Thị trấn Gò Dầu (huyện lỵ)
  • Xã Bàu Đồn
  • Xã Cẩm Giang
  • Xã Hiệp Thạnh
  • Xã Phước Đông
  • Xã Phước Thạnh
  • Xã Phước Trạch
  • Xã Thạnh Đức
  • Xã Thanh Phước
Bản đồ huyện Gò Dầu.
Bản đồ huyện Gò Dầu.
Bản đồ huyện Gò Dầu (Kích thước lớn).
Bản đồ huyện Gò Dầu (Kích thước lớn).



Thị xã Hòa Thành

Thị xã Hòa Thành thành lập 1/2/2020, có diện tích 82,92 km², với tổng dân số 147.666 người, mật độ dân số là 1.781 người/km². Thị xã Hòa Thành có 8 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 4 phường, 4 xã.

  • Phường Hiệp Tân
  • Phường Long Hoa
  • Phường Long Thành Bắc
  • Phường Long Thành Trung
  • Xã Long Thành Nam
  • Xã Trường Đông
  • Xã Trường Hòa
  • Xã Trường Tây

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Thị trấn Hòa Thành
Bản đồ thị xã Hòa Thành.
Bản đồ thị xã Hòa Thành.
Bản đồ thị xã Hòa Thành (Kích thước lớn).
Bản đồ thị xã Hòa Thành (Kích thước lớn).



Huyện Tân Biên

Huyện Tân Biên thành lập 7/2/1960, có diện tích 861 km², với tổng dân số 102.190 người, mật độ dân số là 119 người/km². Huyện Tân Biên có 10 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 9 xã.

  • Thị trấn Tân Biên (huyện lỵ)
  • Xã Hòa Hiệp
  • Xã Mỏ Công
  • Xã Tân Bình
  • Xã Tân Lập
  • Xã Tân Phong
  • Xã Thạnh Bắc
  • Xã Thạnh Bình
  • Xã Thạnh Tây
  • Xã Trà Vong
Bản đồ huyện Tân Biên.
Bản đồ huyện Tân Biên.



Huyện Tân Châu

Huyện Tân Châu thành lập 1989, có diện tích 1.103,20 km², với tổng dân số 134.743 người, mật độ dân số là 122 người/km². Huyện Tân Châu có 12 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 1 thị trấn, 11 xã.

  • Thị trấn Tân Châu (huyện lỵ)
  • Xã Suối Dây
  • Xã Suối Ngô
  • Xã Tân Đông
  • Xã Tân Hà
  • Xã Tân Hiệp
  • Xã Tân Hòa
  • Xã Tân Hội
  • Xã Tân Hưng
  • Xã Tân Phú
  • Xã Tân Thành
  • Xã Thạnh Đông
Bản đồ huyện Tân Châu.
Bản đồ huyện Tân Châu.



Thị xã Trảng Bàng

Thị xã Trảng Bàng thành lập 1/2/2020, có diện tích 340,14 km², với tổng dân số 161.831 người, mật độ dân số là 476 người/km². Thị xã Trảng Bàng có 10 đơn vị hành chính cấp phường xã. Trong đó bao gồm 6 phường, 4 xã.

  • Phường An Hòa
  • Phường An Tịnh
  • Phường Gia Bình
  • Phường Gia Lộc
  • Phường Lộc Hưng
  • Phường Trảng Bàng
  • Xã Đôn Thuận
  • Xã Hưng Thuận
  • Xã Phước Bình
  • Xã Phước Chỉ

Đơn vị hành chính cũ hiện không còn tồn tại là:

  • Xã Bình Thạnh
  • Xã Phước Lưu
Bản đồ thị xã Trảng Bàng.
Bản đồ thị xã Trảng Bàng.
Bản đồ thị xã Trảng Bàng (Kích thước lớn).
Bản đồ thị xã Trảng Bàng (Kích thước lớn).

Xem thêm

☛ Có thể bạn quan tâm: Danh sách phường xã Tây Ninh

Xem thêm bản đồ tỉnh Tây Ninh và các thành phố, thị xã, huyện:

  • Thành phố Tây Ninh
  • Thị xã Hòa Thành
  • Thị xã Trảng Bàng
  • Huyện Bến Cầu
  • Huyện Châu Thành
  • Huyện Dương Minh Châu
  • Huyện Gò Dầu
  • Huyện Tân Biên
  • Huyện Tân Châu

🔴 MẸO – Tìm kiếm nhanh quận huyện xã phường cần xem bản đồ:

  • Danh sách xã phường Việt Nam
  • Danh sách quận huyện Việt Nam

Xem thêm bản đồ các tỉnh thành Việt Nam:

  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Đà Nẵng
  • Hải Phòng
  • Cần Thơ
  • An Giang
  • Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Bạc Liêu
  • Bắc Kạn
  • Bắc Giang
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Dương
  • Bình Định
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hậu Giang
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lào Cai
  • Lạng Sơn
  • Lâm Đồng
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên – Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái